hùng khí

hùng khí

Anh ấy bước vào phòng phỏng vấn với một hùng khí khó ai sánh kịp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khí thế mạnh mẽ, dũng mãnh; tinh thần hăng hái, quyết tâm cao: "Hùng khí" chỉ sức mạnh tinh thần, ý chí kiên cường khí thế sục sôi, thường biểu hiện trong hành động hoặc thái độ của một cá nhân hay tập thể khi đối mặt với thử thách, chiến đấu hoặc theo đuổi mục tiêu lớn.
    • (Từ ) Sức mạnh tinh thần; động lực mạnh mẽ: Trong văn chương cổ hoặc cách dùng , "hùng khí" còn được hiểu nguồn năng lượng tinh thần mạnh mẽ thúc đẩy con người hành động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hùng khí của nghĩa quân Lam Sơn khiến quân địch khiếp sợ. (Khí thế mạnh mẽ của nghĩa quân Lam Sơn khiến quân địch khiếp sợ.)
    • Anh ấy bước vào phòng phỏng vấn với một hùng khí khó ai sánh kịp. (Anh ấy bước vào phòng phỏng vấn với một tinh thần hăng hái, tự tin khó ai sánh kịp.)
    • Bài diễn văn đã thổi bùng lên hùng khí cách mạng trong quần chúng. (Bài diễn văn đã thổi bùng lên tinh thần cách mạng sục sôi trong quần chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tràn đầy hùng khí": diễn tả trạng thái đầy đủ khí thế mạnh mẽ ý chí kiên cường.

    • Đội tuyển bước vào trận chung kết với tinh thần tràn đầy hùng khí. (Đội tuyển bước vào trận chung kết với tinh thần tràn đầy khí thế mạnh mẽ.)
  • "Hùng khí ngất trời": cụm từ cường điệu, thường dùng trong văn chương, miêu tả khí thế mạnh mẽ, lẫm liệt đến mức cao nhất.

    • Trận đánh mở màn với hùng khí ngất trời của ba quân. (Trận đánh mở màn với khí thế lẫm liệt, dũng mãnh vô song của ba quân.)
Biến thể từ liên quan
  • Hào khí (danh từ): tinh thần hào hùng, khí phách anh hùng; thường dùng trong các cụm như "hào khí Đông A", "hào khí non sông". Nghĩa gần với "hùng khí" nhưng thiên về vẻ đẹp tinh thần kiêu hùng, lẫm liệt.
  • Khí thế (danh từ): sức mạnh xu thế đang lên, đang phát triển mạnh mẽ. phạm vi sử dụng rộng hơn, có thể dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần.
Từ đồng nghĩa
  • Khí phách: phẩm chất cứng cỏi, mạnh mẽ của con người trước sóng gió.
  • Nhuệ khí: tinh thần hăng hái, sắc bén (thường dùng trong quân sự).
  • Chí khí: ý chí khí phách của con người.
Từ trái nghĩa
  • Nhu nhược: yếu đuối, thiếu quyết đoán ý chí.
  • Ảo khí / khí (từ cổ): khí thế giả tạo, bề ngoài, không thực lực bên trong.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Hùng khí đằng đằng": (thành ngữ cổ, văn chương) miêu tả dáng vẻ, khí thế rất mạnh mẽ, hùng dũng.
    • Vị tướng trẻ tuổi xuất trận với phong thái hùng khí đằng đằng. (Vị tướng trẻ tuổi xuất trận với phong thái khí thế rất hùng dũng.)

Lưu ý: "Hùng khí" một từ Hán Việt mang sắc thái trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết, báo chí, phóng sự, hoặc các tác phẩm văn học, lịch sử miêu tả tinh thần chiến đấu, ý chí vươn lên. Ít dùng trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường hàng ngày.